p-ISSN: 2615-9821 e-ISSN: 2633-7991 (ISSN cũ: 2588-1396)
| Lĩnh vực và liên ngành Fields and interdisciplinary fields | Điểm Score | Từ năm Since | Số quyết định Decision Reference |
|---|---|---|---|
| Lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng, Kinh tế tài chính, Phát triển kinh tế và chính sách kinh tế, Thị trường tài chính và đầu tư, … | 1.00 | Từ 2025 | 26/QĐ-HĐGSNN |
| 0.75 | Từ 2022 | 22/QĐ-HĐGSNN | |
| 0.05 | Từ 2004 | …/QĐ-HĐGSNN |
ISSN: 3126-3208
| Lĩnh vực và liên ngành Fields and interdisciplinary fields | Điểm Score | Từ năm Since | Số quyết định Decision Reference |
|---|---|---|---|
| Phương pháp kinh tế lượng,thống kê, mô hình định lượng, AI trong tài chính và kinh tế. | n/a | Từ 2026 | 174/GP-BVHTTDL |
ISSN: 2615-9813 (ISSN cũ: 1859-3682)
| Lĩnh vực và liên ngành Fields and interdisciplinary fields | Điểm Score | Từ năm Since | Số quyết định Decision Reference |
|---|---|---|---|
| Lĩnh vực kinh tế, tài chính và ngân hàng | 1.00 | Từ 2025 | 26/QĐ-HĐGSNN |
| 0.75 | Từ 2022 | 22/QĐ-HĐGSNN | |
| 0.50 | Từ 2004 | …/QĐ-HĐGSNN |
Asian Journal of Data Science and Artificial Intelligence (AJDSAI) ISSN: 3126-3186
| Lĩnh vực và liên ngành Fields and interdisciplinary fields | Điểm Score | Từ năm Since | Số quyết định Decision Reference |
|---|---|---|---|
| Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo, Phân tích dữ liệu lớn, Khoa học máy tính ứng dụng, …. | n/a | Từ 2026 | 171/GP-BVHTTDL |
Asian Journal of Policy, Humanities and Social Sciences (AJPHSS) ISSN: 3126-3496
| Lĩnh vực và liên ngành Fields and interdisciplinary fields | Điểm Score | Từ năm Since | Số quyết định Decision Reference |
|---|---|---|---|
| Khoa học xã hội, Nhân văn học, Xã hội học, Chính trị học, …. | n/a | Từ 2026 | 175/GP-BVHTTDL |